Bấc thấm MILTEX – Thái Lan

Bấc thấm Miltex là vật liệu địa kỹ thuật dùng để thoát nước đứng nhằm gia tăng khả năng ổn định của nền móng, được cấu tạo từ hai lớp: lớp áo bằng vải địa kỹ thuật không dệt, sợi liên tục PP hoặc PET 100%

  • Mã sản phẩm: Bấc thấm Miltex
  • Đơn giá: Liên hệ
  • Điện thoại: 0934.433.000
  • Email: tienhueco@gmail.com
  • Giá trên chưa bao gồm VAT.

đặt mua

Mô tả

Chia SẻShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedInPin on Pinterest
Đánh giá bài viết

Bấc thấm Miltex là vật liệu địa kỹ thuật dùng để thoát nước đứng nhằm gia tăng khả năng ổn định của nền móng, được cấu tạo từ hai lớp: lớp áo bằng vải địa kỹ thuật không dệt, sợi liên tục PP hoặc PET 100%
BẤC THẤM THÁI LAN
Bấc thấm Miltex là vật liệu địa kỹ thuật dùng để thoát nước đứng nhằm gia tăng khả năng ổn định của nền móng, được cấu tạo từ hai lớp: lớp áo bằng vải địa kỹ thuật không dệt, sợi liên tục PP hoặc PET 100%, không thêm bất cứ chất kết dính nào, và lớp lõi thoát thoát nước đùn bằng hạt nhựa PP, có rãnh cả hai phía.
Bảng thông số kỹ thuật bấc thấm Miltex

Chỉ tiêu/ Properties

Phương pháp Test method

Đơn vị / Unit

Giá trị

A1

Giá trị

A7

Lõi – chất liệu Core – raw material

PP/PE

PP/PE

Vỏ lọc – chất liệu Filter – raw material

PET

PET

Trọng lượng Weight

Nominal

g/m

70

60

Bề rộng  Widt

Nominal

mm

100

100

Độ dày Thickness

Nominal

mm

3.0

3.0

I

Bấc thấm Drain

1

Cường độ chịu kéo khi đứt Tensile Strength

ASTM D4595

kN

2.1

1.7

2

Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength

ASTM D4632

kN

1.9

1.6

3

Độ giãn dài khi kéo đứt  Elongation at break

ASTM D4632

%

>20

>20

4

Độ giãn dài khi kéo đứt tại  mức 0.5kNElongation at break

ASTM  D4632

%

<10

<10

5

Khả năng thoát nước tại áp lực 350kPaDischarge Capacity  Press. 10kPa i=0.5

ASTM D4716

10-6m3/s

85

75

6

Khả năng thoát nước tại áp lực 350kPaDischarge Capacity  Press. 350kPa i=0.5

ASTM D4716

10-6m3/s

65

60

II

Vỏ lọc Filter

1

Cường độ chịu kéo khi đứt  Tensile Strength

ASTM 0 4595

kN/m

7

4

2

Cường độ chịu kéo giật  Grab Tensile strength

ASTM 04632

N

400

250

3

Cường độ chịu xé Tear strength

ASTM 04533

N

100

40

4

Hệ số thấm  Permeability

ASTM 04491

10-4m/s

1.0

1.0

5

Kích thước lỗ 095  AOS 095

ASTM 04751

µm

<75

<75

III

Vận chuyển Transport data (approximately)

1

Chiều dài/ cuộn  Length/ roll

m

290

300

2

Đường kính vòng ngoài  Outside diameter

m

1.2

1.2

3

Đường kính vòng trong Inside diameter

m

0.25

0.25

4

Trọng lượng /cuộn  Weight/ roll

kg

22

20

5

Công ten nơ 40ft  40ft container

M

139.200

144.000

6

Công ten nơ 20ft  20ft container

M

58.000

60.000

*AII data present have in is based on actual measurements performed by Thai Miltec International Co , Ltd. *AII information contained have in presented in good faith and without warranty. *Thai Miltec International Co., Ltd. accepts no Iliability for damage or loss from the use or misuse of this information, *Revision might be made without notice as additional information and experience are obtained. Ver.TM11009

ỨNG DỤNG:
Ổn định nền: Các công trình có thể ứng dụng bấc thấm để xử lý nền đất yếu rất bao gồm đường, cầu, bến cảng, kho xưởng… xây dựng trên nền đất yếu và có tải trọng động.
Gia cố nền đất yếu: Bấc thấm Miltex kết hợp với đắp gia tải được sử dụng để xử lý gia cố nền đất yếu, trong thời gian ngắn có thể đạt tới 95% độ ổn định dài hạn, tạo khởi động cho quá trình ổn định tự nhiên ở giai đoạn sau. Quá trình gia cố có thể được rút ngắn 03 tháng bằng gia tải cộng phương pháp bơm hút chân không
Xử lý môi trường: Bấc thấm Miltex được sử dụng để xử lý nền đất yếu, đất nhão thường thấy ở các khu vực đồng bằng. Bấc thấm Miltex cũng được sử dụng để tẩy rửa các khu vực đất bị ô nhiễm như các bãi rác, bằng công nghệ hút chân không, hút nước ngầm thấm qua các lớp đất bị ô nhiễm, mang theo các chất ô nhiễm lên bề mặt để xử lý.

NHỮNG TÍNH NĂNG QUAN TRỌNG KHÁC:
Khả năng chống chịu được với vi khuẩn bacteria và các loại vi khuẩn hữu cơ khác.
Khả năng chống mài mòn cực tốt.
Không bị ăn mòn hay biến chất bởi các loại axit, kim hay các loại chất hoà tan có trong đất.
ĐẶC TÍNH CHÍNH:
Giảm thiểu tối đa sự xáo trộn các lớp đất.
Dễ dàng thi công, hiệu suất có thể đạt tới 10.000m/ngày.
Khả năng tương thích cao của lõi cũng như vỏ bấc thấm với nhiều loại đất.
Không cần cấp nước khi thi công.
Có thể xử lý nền đất yếu dày do bấc thấm có thể đóng và phát huy tác dụng tới độ sâu 60m

LỢI THẾ THI CÔNG:
Rút ngắn được thời gian thi công.
Chi phí thấp, thời gian cố kết đất nhanh hơn so với các phương pháp truyền thống như đắp gia tải hoặc giếng cát
Tiết kiệm được khối lượng đào đắp.
Giảm được chi phí vận chuyển, chi phí thi công.

Chia SẻShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedInPin on Pinterest