Màng chống thấm HUITEX HDPE – 3,0mm

Màng chống thấm đài loan được sản xuất với công nghệ tiên tiến, chất lượng uy tín và đây là một trong những sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu cho các công trình có những yêu cầu cao về chống thấm.

Dây chuyền công nghệ: màng chống thấm huitex Geomembranes® được sản xuất bởi công nghệ hiện đại, quản lý chất lượng chặt chẽ từ các hạt nhự Polyethylene được thiết kế để sản xuất màng chống thấm HDPE. Trơ bền với các hóa chất, thậm chí với các loại axit mạnh, không bị tác động bởi nấm, vi khuẩn, có khả năng trơ lỳ thời tiết, khí hậu.

  • Mã sản phẩm: HUITEX ĐÀI LOAN 3,0mm
  • Đơn giá: Liên hệ
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Điện thoại: 0934.433.000
  • Email: tienhueco@gmail.com
  • Giá trên chưa bao gồm VAT.

đặt mua

Mô tả

Chia SẻShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedInPin on Pinterest
Đánh giá bài viết

Màng chống thấm đài loan được sản xuất với công nghệ tiên tiến, chất lượng uy tín và đây là một trong những sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu cho các công trình có những yêu cầu cao về chống thấm.

Dây chuyền công nghệ: màng chống thấm huitex Geomembranes® được sản xuất bởi công nghệ hiện đại, quản lý chất lượng chặt chẽ từ các hạt nhự Polyethylene được thiết kế để sản xuất màng chống thấm HDPE. Trơ bền với các hóa chất, thậm chí với các loại axit mạnh, không bị tác động bởi nấm, vi khuẩn, có khả năng trơ lỳ thời tiết, khí hậu.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MÀNG CHỐNG THẤM HDPE ĐÀI LOAN HUITEX HD300

Chỉ tiêu/ Properties

Phương pháp Test method

Đơn vị / Unit

Min/

max

HD300

1

Chiều dầy / thickness

ASTM D 5199

mm

Min

3

2

Chiều dầy / thickness

ASTM D 5199

mm

lowest

2,7

3

Tỷ trọng / Density

ASTM 1505/ D792

g/cm3

0,94

4

Lực biến dạng / Strength at Yield

ASTM D 6693

kN/m

Min

44

5

Lực kéo đứt / Strength at Break

ASTM D 6693

kN/m

Min

80

6

Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield

G.L. 33 mm

%

Min

13

7

Độ Giãn dài / Elongation at Break

G.L. 51 mm

%

Min

700

8

Kháng xé / Tear Resistance

ASTM D1004

N

Min

374

9

Kháng xuyên / Puncture Resistance

ASTM D4833

N

Min

960

10

Hàm lượng Carbon / black Carbon Blackcontent

ASTM D1603

%

Min

2

11

Độ phân tán / Carbon Dispersion

ASTM D5596

Min

cat.2

12

Thời gian phản ứng oxy hóa oxidative Induction Time (200oC; 02, 1 atm)

ASTM D 3895

min

Min

100

13

Lực biến dạng / Strength at Yield

ASTM D 6693

kN/m

max

56

14

Lực kéo đứt / Strength at Break

ASTM D 6693

kN/m

max

107

15

Độ giãn biến dạng / Elongation at Yield

G.L. 33 mm

%

max

17

16

Độ Giãn dài / Elongation at Break

G.L. 51 mm

%

max

800

17

Chỉ số tan chảy / Melt Flow Index

ASTM D1238 (190o, 5kg)

g/10 min

max

<1.0

18

Kháng xé / Tear Resistance

ASTM D1004

N

max

480

19

Kháng xuyên / Puncture Resistance

ASTM D4833

N

max

1200

20

Hàm lượng Carbon / black Carbon Black content

ASTM D1603

%

max

2

21

Độ phân tán / Carbon Dispersion

ASTM D5596

max

cat.2

22

Ổn định kích thước / Dimensional Stability (120oC; 1 hour)

ASTM D  1204

%

max

± 1

23

Nhiệt độ biến dạng / Low Temperature Brittleness

ASTM D 746

oC

max

<-77

24

ESCR

ASTM D1693 (Cond. B)

hours

max

>3000

25

Stress Crack Resistance

ASTM 5397

hours

>400

26

Chiều Rộng cuộn Width

m

7

27

Chiều dài cuộn Length

m

70

28

Diện tích cuộn Area

m2

490

29

Trọng lượng cuộn Net weight

Kg

1397

30

Số cuộn/ Cont 40 / 40” Container

Rolls

16

 

Chia SẻShare on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedInPin on Pinterest